tuyển dụng Tài chính - Ngân hàng Đề thi vào NH Giao dịch viên ngân hàng Tín dụng khách hàng cá nhân Khách hàng doanh nghiệp Phỏng vấn Tin tức chuyên viên quan hệ khách hàng Quan hệ khách hàng chuyên viên khách hàng kinh nghiệm thi tuyển sacombank Đề GDV Hỗ trợ tín dụng Thi tuyển vietcombank vietinbank giangblog tài liệu Đề Tín dụng-HTTD techcombank acb Kinh nghiệm kế toán gdv scb shb mb VPBank bidv vib Nhân viên Tín dụng Môn học agribank Thanh toán quốc tế Kỹ năng sống kĩ năng sống tin tuyển dụng TPbank Thư viện luận văn vcb Kế toán ngân hàng TP bank eximbank Đề Tín dụng-QHKH lãi suất ngân hàng thương mại tài chính ngân hàng CV Thanh toán quốc tế Lienvietpostbank Thực tập sinh kinh nghiệm phỏng vấn Chứng khoán seabank HD bank Kế toán - Kiểm toán Maritimebank cán bộ tín dụng excel Đề Kế toán ngân hàng hdbank vietabank MB Bank maritime bank marketing Excel - Word 2007 Kĩ năng thi tuyển Tài chính tiền tệ học tiếng Anh iq qhkh tiếng Anh tuyển dụng giao dịch viên Kinh tế Kiểm toán abbank kienlongbank kinh doanh tài chính Đề Tín dụng CV QHKH Chuyên viên tư vấn Doanh nghiệp Hà Nội Kĩ năng phỏng vấn Phân tích Rủi ro bất động sản doanh nhân pgbank tin tài chính CVKHCN Hồ Chí Minh Ngân hàng Nhà nước OCB cho vay chuyên viên tài trợ thương mại xuất khẩu chyên viên quan hệ khách hàng hsbc nhân sự nợ xấu sinh viên vp bank Đề Thẩm định-QLRR Báo cáo tài chính Bảo lãnh ngân hàng CV thẩm định CVKHDN Hỏi đáp cv kỹ năng lương thưởng phân tích tài chính thẩm định giá đầu tư Cho thuê tài chính Chăm sóc khách hàng Citibank Công việc English for Banking HTTD KHCN Kinh tế học Luật ngân hàng Phần mềm Quản trị Thẩm định tín dụng Tiền tệ Tài liệu môn học Tư vấn tài chính acb bank công ty tài chính dịch vụ ngân hàng hiệu quả l/c nghề ngân hàng nhnn sales thuế tin ngân hàng tỷ giá vietbank viettel ATM BacABank Bí quyết CV tư vấn Chuẩn mực kế toán Chứng từ Clip Cộng tác viên Dịch vụ FDI KHDN Kỹ năng bán hàng Kỹ năng giao tiếp Luật Lạm phát Lịch sử Ngân hàng Chính sách xã hội Ngân quỹ Nhật ký PVcombank QHKH DN QHKHCN QHKHDN Thuật ngữ chuyên ngành Thị trường tiền tệ Thủ thuật Tin học Vay tiêu dùng Video Clip câu hỏi phỏng vấn cổ phiếu gmat kinh doanh thẻ kĩ năng kỹ năng mềm lienviet postbank lợi nhuận msb nghiệp vụ ngân hàng quy trình quản trị doanh nghiệp quản trị rủi ro rủi ro tín dụng samsung thanh toán thuê tài chính thành công thẻ tín dụng xin việc xử lý nợ định giá ANZ Anh Văn Bài tập Bảo hiểm CFA Chia sẻ Chiết khấu Chỉ số tài chính Công nghệ FPT GSAT Hoàn thuế Hành chính nhân sự Hạn mức tín dụng Hỗ trợ khách hàng IT Kho quỹ Kinh tế lượng Kinh tế quốc dân Kỹ năng viết email Lãi vay Lương Lễ tân NPV NV Hành chính NamABank Pháp chế Pháp luật tài chính QHKH CN Quản trị ngân hàng Quản trị viên tập sự Shinhan Bank TP Hồ Chí Minh Thi công chức Thất nghiệp Trụ sở chính Tài trợ dự án Tâm sự Tín dụng ngân hàng USD VBSP Vốn lưu động Xuất nhập khẩu acca baovietbank basel bão lãnh ngân hàng bộ máy doanh nghiệp chi phí chuyên viên chính sách tài chính chính sách tín dụng english funny giá thành huy động hàng không hình thành trong tương lai hệ thống tài chính học acca hỗ trợ kinh doanh hộ nghèo hộ sản xuất khởi nghiệp kinh nghiem kĩ năng mềm kế toán công chứng anh quốc lienviet post bank lãi suất cho vay lãi suất huy động lãnh đạo ncb nghề nghiệp ngoại tệ nguyên nhân nhà ở nhân viên tập sự oceanbank quốc tế sacombank tuyển dụng thanh khoản thu hồi nợ thạc sĩ thẩm định thế chấp thời sự tiếng Anh giao tiếp toeic top 10 trái phiếu tuyển dụng tập trung đợt 2 tăng trưởng tương lai tổ chức tín dụng vib tuyển dung vietjet vốn Đông Á Đề Thanh toán quốc tế đong á bank. tuyển dụng BCĐKT BIDC Bao thanh toán Baroda Biểu mẫu Bài tập tự luận Bàn tay vô hình Bảo hiểm xã hội Bộ tư pháp CV Quản lý tài chính CVQHKH CVQHKHCN Canon Cao học Chiến lược Chiết khấu dòng tiền Cho vay hợp vốn Cho vay từng lần Cho vay đồng tài trợ Chuyên viên kinh doanh Chuyên viên kế hoạch tài chính Chuyên đề kinh tế Chính sách mới Chính sách xã hội Công chứng Công nghệ tin học Công ty đại chúng DPRR Danh mục Dư nợ tín dụng Dự phòng rủi ro Dự án Dự án đầu tư EPS GDP Gian lận ngân hàng Giá vốn Giới tính Gsoft HCM Hiệp hội ngân hàng Việt Nam Hiệp hội ngân hàng châu Á Hoa Kỳ Hoa hậu Việt Nam Honda Honda Vĩnh Phúc Huế Hàm Vlookup Hệ thống ngân hàng Học trực tuyến Học viện tài chính Hồ sơ tín dụng Hội sở chính IBM IMF IQ-GMAT-English Test IRR Just-in-time KBNN KHDN lớn KHUT KUNN KV phía Bắc Kho bạc Nhà nước Khách hàng VIP Khích lệ Không kinh nghiệm Khế ước Kinh tế chính trị Kinh tế mở Kinh tế quốc tế Kinh tế đóng Kiên Giang Kiếm tiền online Kiểm toán AASC Ký hiệu tiền tệ Kỹ năng quản trị Logic Luận văn Làm việc nhóm Lãi bậc thang Lãi dự chi Lãi dự thu Lãi suất kép Lịch sử kinh tế Lịch sử kinh tế quốc dân Lợi ích MBA MBO MHB Management trainee Mobifone Mobilefone Mua bán sáp nhập Mô hình toán Mất tiền Mẫu đơn Mục tiêu NH nước ngoài NH Đồng bằng Sông Cửu Long NV kinh doanh Nghiệp vụ Nghiệp vụ thẻ Nghệ thuật Nguyên tắc tài chính Ngân hàng Nhân dân Trung Quốc Ngân hàng Trung ương Ngân hàng bán lẻ Ngân hàng thanh toán quốc tế Nói chuyện trước đám đông Overdraft P&G Pháp lý Pháp nhân Phân tích kỹ thuật Phương tiện thanh toán Phần mềm Excel Phần mểm Phẩm chất Quy hoạch tuyến tính Quản lý sảnh Quản lý tài chính Quản trị học Quản trị mục tiêu Quốc hội Rollover Rủi ro thanh khoản Sản phẩm ngân hàng Sức cạnh tranh Sửa chữa TOEFL-TOEIC-IELTS TPB TSBĐ TTR Teller Test phi công Thi tuyển NH Thuê mua tài chính Thách thức Thái Lan Thư cảm ơn Thư tín dụng Thương mại cổ phần Thẩm định dự án Thẩm định khách hàng Thẻ Thị trường chứng khoán Thời gian Thời hạn vay Thủ quỹ Thử việc TienPhongBank Tiến sĩ Tiếp thị Tiền tệ ngân hàng Toán cao cấp Triết học Truyện cười Trắc nghiệm Tài chính cá nhân Tài chính doanh nghiệp Tài chính- ngân hàng Tài chính-Ngân hàng Tài khoản ngân hàng Tài liệu ngân hàng Tài trợ ngoại thương Tìm kiếm khách hàng Tư vấn thẻ Tập đoàn nước ngoài Tổ chức thanh toán toàn cầu Swift Tổ chức thẻ quốc tế Master Card Tổ chức thẻ quốc tế Visa Tự tin Tỷ lệ chiết khấu VAMC VBS VIB bank VN-index Vest Vietcapital Bank Vinaphone Viết CV Viết biên bản Viết tờ trình Việt Nam Vận đơn Xu hướng Xuất khẩu Xếp hạng tín dụng bitcoin bài tập NHTM bài tập kế toán bách khoa báo cáo thường niên bảng tính bảo hiểm tiền gửi bảo mật bệnh trì hoãn chi phí phải trả chi phí sản xuất chính sách chính sách lãi suất chính trị chất lượng kiểm toán chế độ đãi ngộ công cụ thị trường tài chính cấm đường. cấm xe máy cử nhân tài chính cửa sau daily bank doanh nghiep dongabank dự phòng phải trả economics facebook free ebook gia hạn giao dịch đảm bảo goal seek gpbank grab hiện tại hiệu quả tài chính hmtd hoạt động hoạt động kinh doanh hoạt động tài chính hát hóa đơn hạch toán học bổng học hỏi học vấn hối đoái hồi hương lập nghiệp hồng kông hợp đồng ielts internet banking interview jetstar khuyến mại khách hàng khó khăn khóa học khả năng chi trả khả năng thanh toán khởi nghiệp ngân hàng khủng hoảng khủng hoảng tài chính kiem toan kinh doanh ngân hàng kinh nghiem thi tuyen kinh nghiệm chọn ngân hàng kinh ngiệm thi tuyển kinh te kinh thi tuyển kinh tế ngoài quốc doanh kinh tế xã hội kiểm toán nội bộ kpi kê toán kĩ năng bán hàng kĩ năng sông kĩ năng tuyển dụng kĩ năng viết mail kế toán thuế kế toán tổng hợp kỳ phiếu ngân hàng liên ngân hàng loại hình tín dụng ngân hàng luat ngan hang làm giàu lãi suất danh nghĩa lãi suất hiệu dụng lãi suất ưu đãi lương khủng lợi thế thương mại lừa đảo malaysia master card mô hình môi trường chính trị ngan hang Viet Nam ngan hang ngoai thuong viet nam ngan hang nha nuoc ngoại hối ngoại thương ngân hàng 100% vốn ngoại ngân hàng Việt Nam ngân hàng chính sách xã hội Việt Nam ngân hàng người nghèo ngân hàng nhà nước việt nam ngân hàng thương nghiệp ngân hàng thế giới ngân hàng tốt nhất ngân hàng điện tử nhà nước nhân công nhân viên bán hàng nhân viên ngân hàng nhóm ngân hàng nhập khẩu nhật bản năm 2016 năm tài chính năng lực nước ngoài nỗi khổ nhân viên phi ngân hàng pháp pháp luật phát triển kinh tế phân tính tài chính phí phó phòng kinh doanh phỏng vấn nhóm phỏng vấn song ngữ quyết toán thuế quân sự quản lý quản lý thời gian quản trị tài chính quỹ tiền tệ rút tiền rủi ro thanh toán sai lầm sai sót sam sung scb bank southernbank steve jobs sách hay sản phẩm sản xuất sếp sứ mệnh sự thật về nghề ngân hàng tai chinh taxi teen test tham nhũng thi đậu ngân hàng thu chi ngân sách thu hẹp thu nhập thu nhập thấp thuế tncn thông tư thông tư 36 thư xin việc thẻ chíp thẻ từ thế giới thị trường tài chính thực trạng tieng anh tin tức. tin tức tổng hợp tiền dự trữ tiền lương tiền mặt toefl trích lập dự phòng trắc nghệm tài chính hành vi học tài sản tài sản cho thuê tài chính tài sản ngân hàng tmcp tài sản tài chính tài trợ tình hình việt nam 2016 tín dụng ngắn hạn tín dụng đầu tư phát triển tầm nhìn tập đoàn kinh tế tắc đường tổ chức kinh tế tổ chức tài chính tổng cục thuế tỷ số tài chính uber vai trò nghiệp vụ vay vay nợ vi phạm hành chính viet sach vietcaptal bank vietnam airlines viettin bank visa việc làm webinar word wowapp xã hội xếp hạng tín nhiệm Điểm yếu Điện tử viễn thông Đông Nam Bộ Đại Á Đảo nợ Đấu thầu Đề thi theo ngân hàng Đề án Đồng nghiệp đa dạng hóa đầu tư. điện tử đổi tiền ứng viên


Image result for bài tập ngân hàng
Bài 1. (Dạng bài tập môn "Thị trường tiền tệ")


Giả sử NH có các số liệu sau về huy động vốn trong tháng 2/2004

(ĐVT: tỷ đồng)
Loại tiền gửi
Tổng số dư tiền gửi ngày
Tiền gửi ko kì hạn
2.000
Tiền gửi có kì hạn dưới 12 tháng
3.000
Tiền gửi có kì hạn từ 12 tháng – dưới 24 tháng
500
Tiền gửi kì hạn trên 24 tháng
150
Tổng cộng
5.650

Hãy xác định DTBB của NH để xem thừa thiếu và tiền lãi được hưởng hoặc tiền phạt mà NH phải chịu là bao nhiêu? Biết rằng:
Tỷ lệ DTBB mà NHNN quy định như sau:
  • Đối với tiền gửi ko kì hạn và có kì hạn dưới 12 tháng: 10%
  • Đối với tiền gửi kì hạn từ 12 tháng đến 24 tháng: 4%
  • Trên 24 tháng: 0%
  • NH đã trích nộp 5.5 tỷ đồng DTBB
  • Mức LS NHNN áp dụng cho số tiền được hưởng lãi là 0.1% và LS tái cấp vốn là 0.55%/tháng

GIẢI:
Số ngày của tháng 2/2004 là 29 ngày.
Mức Dự trữ bắt buộc (DTBB) xác định (theo quy định của NHNN đối với NH)
= (2000 + 3000) x 10%/29 + 500 x 4%/29 + 150 x 0%/29 = 17,9 (tỷ VNĐ)

Mức DTBB mà NH đã duy trì (theo gt)
= 5,5 (tỷ VNĐ)

Như vậy, Mức DTBB đã duy trì (5,5 tỷ) < Mức DTBB xác định (17,9 tỷ)
    => NH đã duy trì thiếu DTBB theo quy định với NHNN. Xử lý là phạt vi phạm hành chính & phần thiếu DTBB bị phạt nợ quá hạn (= 150% lãi suất tái cấp vốn), phần DTBB đã duy trì được hưởng lãi theo quy định.
    +) Phạt vi phạm hành chính số thiếu = (17,9 - 5,5) x 150% x 0,55% = 0,1023 (tỷ VNĐ/ tháng)
    +) Lãi NH được hưởng trên số DTBB đã duy trì = 5,5 x 0,1 % = 0,0055 (tỷ VNĐ/ tháng)

    Đ/S:...

    Bài 2.
    Ngày 15/9/07 Cty CP A gửi đến chi nhánh NHTM B hồ sơ đề nghị vay vốn ngắn hạn với mức đề nghị hạn mức tín dụng quý 4/07 là 3.000 tr đồng để phục vụ kế hoạch sản xuất của cty trong quý.
    Sau khi thẩm định cán bộ tín dụng ngân hàng đã thống nhất với cty các số liệu sau đây:

    Nội dung
    Số tiền (triệu đông)
    Giá trị vật tư hàng hóa cần mua vào
    12.910
    Giá trị sản xuất khác phát sinh trong quý
    9.875
    TS lưu động bình quân
    6.150
    Doanh thu thuần
    21.525
    Vốn lưu động tự có và huy động khác của cty
    3.660
    Tổng giá trị TS thế chấp của cty
    4.150

    Với dữ liệu trên, cán bộ tín dụng đề nghị xác định hạn mức tín dụng quý 4 cho cty là 2.905 triệu đồng.
    Trong 10 ngày đầu tháng 10/07, cty đã phát sinh 1 số nghiệp vụ và cán bộ tín dụng đã đề nghị giải quyết cho vay ngắn hạn những khoản sau đây với cty:
    • Ngày 2/10: cho vay để trả lãi NH: 21 triệu
    • Ngày 3/10: cho vay để mua NVL: 386 tr
    • Ngày 8/10: cho vay để mua oto tải: 464 tr
    • Ngày 9/10: cho vay để nộp thuế thu nhập: 75 tr
    • Ngày 10/10: cho vay để trả lương công nhân: 228 tr
    Yêu cầu:
    • Nhận xét về thủ tục hồ sơ vay vốn của cty.
    • Nhận xét về những đề nghị của cán bộ tín dụng là đúng hay sai? Tại sao?
    Biết rằng:
    • Nguồn vốn của NH đủ để đáp ứng nhu cầu hợp lý của Cty
    • Cty sản xuất kinh doanh có lãi và là KH truyền thống của NH.
    • Mức cho vay tối đa bằng 70% giá trị TS thế chấp.
    • Dư nợ vốn lưu động đầu quý 4/07 của cty là 700 tr đồng.


    Trả lời: (Cảm ơn girl_customs_29488 đã rất nhiệt tình giải bài này, anh sẽ chỉnh sửa lại 1 chút thui. Về căn bản thì e làm đúng duy chỉ đến bước kết luận HMTD là còn chưa trừ đi 700 tr Đ dư nợ của Cty này, đáp án là HMTD đc cấp là 2.150 tr Đ ^^ )
    1 - Nhận xét về đơn đề nghị xin vay vốn của công ty A:
    Công ty A cần xuất trình đầy đủ 3 loại hồ sơ sau:
    a) Hồ sơ pháp lý của công ty A cần có:
    Các tài liệu chứng minh năng lực pháp luật, năng lực hành vi dân sự của khách hàng, bao gồm bản sao có công chứng các giấy tờ sau: ( Bản sao công chứng nhà nước)

    1) Quyết định thành lập (nếu có);

    2) Giấy đăng ký kinh doanh;
    3) Giấy phép hành nghề (nếu có);
    4) Giấy phép kinh doanh xuất nhập khẩu trực tiếp (nếu có);
    5) Điều lệ hoạt động (nếu có);
    6) Quyết định bổ nhiệm người điều hành, kế toán trưởng;
    7) Giấy chứng nhận phần góp vốn của từng thành viên (đối với khách hàng hoạt động theo luật DN).
    8) Giấy phép đầu tư và Hợp đồng liên doanh (đối với doanh nghiệp liên doanh) hoặc hợp đồng hợp tác kinh doanh.
    9) Biên bản họp của Hội đồng quản trị (đối với công ty cổ phần, công ty liên doanh…) hoặc văn bản uỷ quyền của các thành viên góp vốn (đối với Công ty TNHH, Công ty hợp danh …) về việc uỷ quyền người đại diện hợp pháp thực hiện các quan hệ giao dịch với BIDV: vay nợ, cầm cố, thế chấp… (nội dung uỷ quyền phải ghi rõ ràng, cụ thể).
    10) Có vốn điều lệ theo qui định.
    11) CMND của người đại diện vay vốn.
    12) Đăng ký mã số thuế
    13) Các văn bản khác theo quy định của pháp luật (nếu có)

    b) Hồ sơ khoản vay:

    Hồ sơ , Phương án, dự án vay vốn, trong đó nêu rõ:


    1) Đơn đề nghị vay vốn.
    2)
    Mục đích sử dụng vốn vay;
    3) Giải trình hiệu quả của phương án sản xuất kinh doanh hoặc dự án;
    4)
    Kế hoạch trả nợ gốc, lãi (nêu rõ nguồn trả nợ, thời gian hoặc kỳ hạn trả nợ);

    Các tài liệu phản ánh tình hình kinh doanh và khả năng tài chính đến trước thời điểm xin vay vốn của khách hàng và của người bảo lãnh (nếu có), cụ thể:
    1. Các báo cáo về hoạt động sản xuất kinh doanh;
    2. Báo cáo tài chính (03 năm gần nhất và báo cáo nhanh trong thời gian từ đầu năm tài chính đến thời điểm vay vốn);
    3. Các thuyết minh báo cáo tài chính về tình hình vay nợ, tồn kho, phải thu, phải trả, tăng giảm tài sản cố định;
    4. Các tài liệu khác (nếu có) liên quan đến tình hình tài chính và hoạt động kinh doanh.
    c) Hồ sơ Tài sản bảo đảm cho khoản vay:
    Tài sản bảo đảm có thể là tài sản hiện có như nhà đất, máy móc thiết bị (trường hợp vay vốn để mở rộng hoạt động hiện tại) và hoặc tài sản hình thành từ vốn vay.

    Bảo lãnh bằng tài sản của bên thứ 3 có thể được coi như là tài sản đảm bảo.
    Hồ sơ tài sản đảm bảo khoản vay là những giấy tờ pháp lý chứng minh quyền sở hữu tài sản mà khách hàng dự định dùng để cầm cố, thế chấp tại BIDV. Các giấy tờ chứng minh quyền sở hữu tài sản bao gồm:

    • Đối với bất động sản: Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà và quyền sử dụng đất ở, Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất.
    • Đối với động sản: Giấy đăng ký tài sản (như Đăng ký xe ô tô), Hoá đơn tài chính, Tờ khai hải quan hàng hoá, Hợp đồng mua bán hàng hoá, Giấy chứng nhận về quyền sở hữu tài sản của cơ quan chủ quản/ cơ quan có thẩm quyền (nếu có áp dụng), hoặc các giấy phép liên quan đến tính chất đặc biệt của tài sản.
    • Các quyền bao gồm: quyền tác giả, quyền sở hữu công nghiệp, quyền đòi nợ, quyền được nhận bảo hiểm, các quyền tài sản khác phát sinh từ hợp đồng hoặc từ các văn bản pháp lý khác; quyền đối với phần vốn góp trong doanh nghiệp, quyền khai thác tài nguyên; các quyền và quyền lợi phát sinh trong tương lai (nếu có).
    • Các giấy tờ khác: giấy chứng nhận bảo hiểm tài sản (nếu tài sản phải bảo hiểm theo quy định của pháp luật); giấy phép xây dựng (nhà, xưởng) các giấy phép sử dụng đặc biệt của cơ quan chủ quản đối với loại tài sản cầm cố thế chấp.

    2 - Xác định Hạn mức tín dụng & thời gian cấp cho Công ty A => để xem Cán bộ tín dụng đã làm đúng hay sai:

    B1: Xác định Hạn mức tín dụng (HMTD) theo giá trị TS thế chấp:

    HMTD = 70% x 4.150 = 2.905 (triệu đồng)

    B2: Xác định HMTD cho quý 4 dựa trên nhu cầu thực tế của doanh nghiệp

    HMTD = Nhu cầu vốn lưu động trong quý 4 của DN - Vốn tự có của DN - Các nguồn vốn huy động khác của DN

    Trong đó:

    - Nhu cầu vốn lưu động trong Q4 của DN = Tổng CPSX trong quý / Vòng quay VLĐ trong quý
    - Vòng quay VLĐ trong quý = Tổng doanh thu Q4 / Tài sản lưu động bình quân Q4

    = 21.525 / 6.150 = 3,5 (vòng)


    => Nhu cầu vốn lưu động trong Q4 của DN = (12.910 + 9.875) / 3,5 = 6510 (triệu đồng)


    Thay vào Công thức "xanh đỏ" ở trên:
    => HMTD = 6510 - 3660 = 2850 (triệu đồng)

    Theo giả thiết, NH đủ vốn, Cty A kinh doanh có lãi, do đó:


    HMTD cấp cho Cty A
    = Min (HMTD ở B1; HMTD ở B2) - Dư nợ Vốn lưu động của Cty A


    = Min (2905; 2850) - 700


    = 2850 - 700 = 2150 (triệu đồng)


    => Cty A được cấp HMTD là 2150 triệu đồng, thời gian vay là từ 1/10/2007 đến hết 31/12/2007.


    3 - Giải quyết các nghiệp vụ phát sinh
    • Ngày 2/10: cho vay để trả lãi NH: 21 triệu => Không cho vay
    • Ngày 3/10: cho vay để mua NVL: 386 tr => cho vay, vì NVL là nguyên liệu phục vụ SXKD, thuộc diện cho vay
    • Ngày 8/10: cho vay để mua oto tải: 464 tr => Không cho vay, vì đây là chi phí trang trải TS cố định
    • Ngày 9/10: cho vay để nộp thuế thu nhập: 75 tr => Không cho vay
    • Ngày 10/10: cho vay để trả lương công nhân: 228 tr => Cho vay, vì chi lương CNV thuộc chi phí SXKD ngắn hạn

    Bài 3.

    Doanh nghiệp X xuất trình hồ sơ vay NH A để thực hiện mua hàng xuất khẩu, các số liệu được thu thập như sau:

    Chi phí thanh toán cho người cung cấp theo hợp đồng là 1.200 tr đồng (trong đó thanh toán 70% phần nợ còn lại được trả sau khi đã tiêu thụ xong toàn bộ hàng hóa).

    Chi phí tiêu thụ đi kèm: 100 tr đồng.

    Vốn của DN tham gia vào phương án: 200 tr đồng.

    TS đảm bảo nợ vay được định giá là: 2.100 tr (tỷ lệ cho vay tối đa là 50%).

    Yêu cầu:

    1. Xác định hạn mức cho vay đối với DN nếu các quy định khác về điều kiện vay và nguồn vốn của NH đều thỏa mãn.


    2. Cho biết các xử lý của NH trong các TH sau:


    a. Trong lần tái xét khoản vay sau 2 tháng, NH nhận thấy DN có biểu hiện giảm sút về tài chính, nguồn thu nợ thừ bán hàng không rõ ràng, TS ĐB sụt giảm tới 20% so với giá trị ban đầu.
    b. Trong thời gian cho vay, DN thực hiện đúng các cam kết, ko có dấu hiệu xấu, nhưng khi khoản vay đáo hạn, DN ko trả được nợ, NH đã áp dụng 1 số biện pháp khai thác nhưng ko thành công. Mặt khác, do thị trường bieena động mạnh nên giá trị TS ĐB chỉ còn khoảng 70% số nợ gốc.


    Trả lời:

    1. Nhu cầu VLĐ = 1.200 x 0,7 +100 = 940 tr đồng.

    Nhu cầu vay vốn = 940 – 200 = 740 tr đồng.

    Mức cho vay tối đa = 50% x 2.100 = 1.050 > 740

    Vậy mức cho vay tối đa là 740 tr đồng.

    2.
    a) DN có biểu hiện giảm sút về tài chính, như vậy rủi ro tín dụng tăng, khả năng thanh toán của DN có thể bị sụt giảm.

    Nguồn thu nợ từ bán hàng không rõ ràng, như vậy có thể có dấu hiệu chiếm dụng vốn.
    Giá trị TSĐB sụt giảm

    => NH cần xem xét đánh giá lại mức độ rủi ro để đưa ra quyết định tín dụng

    - Nếu đây chỉ là những biểu hiện tạm thời và DN là khách hàng truyền thống có uy tín của NH thì cần nhắc nhở, đưa ra những biện pháp để giúp DN giải quyết khó khăn này.

    - Nếu sau khi thu thập điều tra nhận thấy rủi ro có thể xảy ra thì cần căn cứ vào mức độ rủi ro để đưa ra các quyết định tín dụng:

    • Giảm hạn mức tín dụng
    • Thu hồi vốn vay trước hạn
    • Không cho vay tiếp, thu hồi vốn vay trước hạn.

    Không cần bổ sung TSĐB vì giá trị TS sụt giảm 20%, vậy Giá trị món vay có thể được đảm bảo bằng TS là 2100 x 80% x 0,5 = 840 > 740 tr đồng.

    b) Trong thời gian cho vay, DN thực hiện đúng cam kết, ko có dấu hiệu xấu, nhưng khi khoản vay đáo hạn, DN ko trả đc nợ, NH áp dụng 1 số biện pháp khai thác nhưng ko thành công. Mặt khác giá trị TSDB chỉ còn 70% số nợ gốc. NH nên xem xét nguyên nhân của việc DN ko trả được nợ.

    Nếu DN ko trả đc nợ vì lý do khó khăn tài chính tạm thời nhưng vẫn có ý chí trả nợ thì NH có thể hỗ trợ gia hạn nợ.

    Nếu DN có dấu hiệu chây ỳ, muốn chiếm dụng vốn, NH áp dụng chính sách thanh lý như bán TSTC, tiếp tục tận thu phần nợ gốc chưa thu hồi được.


    Bài 4.
    Ngày 15/12/08 cty M gửi tới NH E phương án tài chính ngày 31/12/08 của cty như sau:
    (ĐVT: tr đồng)
    TS Số tiền NV Số tiền
    1. TS lưu động

    1. Nợ phải trả

    Tiền mặt
    200
    Nợ ngắn hạn
    45.000
    Các khoản phải thu
    21.000
    - Vay ngắn hạn
    45.000
    Hàng hóa tồn kho
    78.000
    - Phải trả ng bán
    24.000
    - Hàng mất phẩm chất
    2.000
    - phải trả khác
    16.000
    TS lưu động khác
    1.000
    2. Nợ dài hạn
    12.500
    2. TS CĐ
    37.300
    3. Vốn chủ sở hữu
    40.000
    Tổng cộng
    137.500
    Tổng cộng
    137.500

    Biết rằng:

    • Vòng quay hàng tồn kho tối thiểu của cty là 4 vòng: vòng quay các khoản phải thu là 15 vòng.
    • Doanh thu dự kiến của năm 2008 là 240.000 tr
    • GVHB bằng 75% so với doanh thu.
    • Quy chế cho vay của NH yêu cầu phải có 10% vốn lưu động của DN tham gia trong TS lưu động.
    Yêu cầu:

    1. Kiểm tra tính hợp pháp của phương án tài chính mà cty đã gửi NH.

    2. Xác định hạn mức tín dụng vốn lưu động cho cty M trên cơ sở phương án tài chính hợp lý.


    Nguồn: Sưu tầm

    Đăng nhận xét

    Author Name

    {picture#https://plus.google.com/u/0/+NguyenLeGiang-giangblog/posts?pid=5737023715536993762&oid=100168487491037518423} YOUR_PROFILE_DESCRIPTION {facebook#https://www.facebook.com/legiang127} {twitter#https://twitter.com/giangblog} {google#https://plus.google.com/u/1/+NguyenLeGiang-giangblog} {youtube#https://www.javascript:void(0)youtube.com/channel/UC4ZQOsqcoN7ogzwR2Bn4NpQ} {instagram#https://www.instagram.com/legiang127/}

    Image 2 Title

    Image 2 Title

    Biểu mẫu liên hệ

    Tên

    Email *

    Thông báo *

    Author: Nguyễn Lê Giang. Được tạo bởi Blogger.
    Chat
    1